Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
旅行
旅行
lữ hành
du lịch; đi du lịch; hành trình
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1483Lượng từ 次 / 趟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
du lịch; đi du lịch; hành trình
中外出去远的地方游玩wàichū qù yuǎn de dìfang yóuwán
- 。
Chuyến du lịch này rất thú vị.
- 貳动động từ
đi du lịch; lữ hành
中外出到远处游玩或做事wàichū dào yuǎnchù yóuwán huò zuòshì
- 。
Tôi thích đi du lịch.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
旅行
Phồn thể旅
lữ hành
du lịch; đi du lịch; hành trình
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1483Lượng từ 次 / 趟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
du lịch; đi du lịch; hành trình
中外出去远的地方游玩wàichū qù yuǎn de dìfang yóuwán
- 。
Chuyến du lịch này rất thú vị.
- 貳动động từ
đi du lịch; lữ hành
中外出到远处游玩或做事wàichū dào yuǎnchù yóuwán huò zuòshì
- 。
Tôi thích đi du lịch.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu