Tới nội dung chính

旅行

旅行
lǚxíng
lữ hành

du lịch; đi du lịch; hành trình

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1483Lượng từ 次 / 趟
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    du lịch; đi du lịch; hành trình

    中外出去远的地方游玩wàichū qù yuǎn de dìfang yóuwán

    • 。

      Chuyến du lịch này rất thú vị.

  2. 貳动động từ

    đi du lịch; lữ hành

    中外出到远处游玩或做事wàichū dào yuǎnchù yóuwán huò zuòshì

    • 。

      Tôi thích đi du lịch.

旅
lǚ
lữ
BỘ THỦ⽅
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu