Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
音乐
音乐
âm nhạc
âm nhạc; nhạc
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#825Lượng từ 张 / 曲 / 段
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm nhạc; nhạc
中用声音组成的艺术形式yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích nghe nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ音乐
Phồn thể音樂
âm nhạc
âm nhạc; nhạc
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#825Lượng từ 张 / 曲 / 段
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm nhạc; nhạc
中用声音组成的艺术形式yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích nghe nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩