爱好

爱好
àihào
ái hiếu

sở thích; niềm đam mê

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#8052
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sở thích; niềm đam mê

    喜欢做的事情xǐhuān zuò de shìqing

    • Sở thích của bạn là gì?

    • Sở thích của anh ấy là vẽ tranh và chụp ảnh.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sở thích của bạn là gì?

    • Đó là sở thích của tui.

    • Mình rất thích dịch thuật.

  2. động từ

    sở thích; yêu thích; ham mê

    喜欢做某事;对某事有兴趣xǐhuān zuò mǒushì; duì mǒushì yǒu xìngqù

    • Bạn có sở thích gì?

    • Từ nhỏ, cô ấy đã đam mê âm nhạc và múa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.