/
壴
壴
trú
⼠bộ sĩ · 9 néttrống (cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống (cổ)
- 貳名danh từ
họ Trú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống (cổ)
- 貳名danh từ
họ Trú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ
- 㚃