Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看书
看书
khán thư
học; tu học; tu tập
2 nghĩa#8017
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học; tu học; tu tập
中阅读和学习书籍内容yuèdú hé xuéxí shūjí nèiróng
- 。
Tôi thích đọc sách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- 貳动động từ
đọc (to read aloud); nhớ; nghĩ đến
中用眼睛看文字,获得知识或信息yòng yǎnjing kàn wénzì, huòdé zhīshi huò xìnxī
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
看书
Phồn thể看書
khán thư
học; tu học; tu tập
2 nghĩa#8017
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học; tu học; tu tập
中阅读和学习书籍内容yuèdú hé xuéxí shūjí nèiróng
- 。
Tôi thích đọc sách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
- 貳动động từ
đọc (to read aloud); nhớ; nghĩ đến
中用眼睛看文字,获得知识或信息yòng yǎnjing kàn wénzì, huòdé zhīshi huò xìnxī
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch