憎恨

憎恨
zēnghèn
tăng hận

căm ghét; ghét cay ghét đắng

2 nghĩa#6891
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét; ghét cay ghét đắng

    非常讨厌、极其厌烦fēicháng tǎoyàn、jíqī yànfán

    • Tôi ghét sự dối trá.

  2. danh từ

    thù hận; oán thù

    深深的不喜欢和厌恶某人或某事shēnshēn de búxǐhuān hé yànwù mǒurén huò mǒushì

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy sự căm ghét.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.