Tới nội dung chính
⼿

thủ · tay

shǒu (shou3)

Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.

Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

266 chữ
  • 擢zhuótrạc

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

    17 nét

  • 擨yé

    chế giễu; chế nhạo

    17 nét

  • 擩rǔnhũ

    nhúng vào; nhuộm; làm bẩn

    17 nét

  • 𢬍yèáp

    đè xuống; ghìm chặt

    17 nét

  • 扩kuòkhuếch

    tăng lớn; mở rộng; phóng to

    HSK 7

    17 nét

  • 擿tīthích

    chọn lọc; tuyển chọn

    17 nét

  • 攃sàthát

    phía trước; phần trên (đã nêu trước đó)

    17 nét

  • 擸lièliệp

    cầm; nắm

    18 nét

  • 㧰lüèlịch

    đánh; đòn (cũ)

    18 nét

  • 扰rǎonhiễu

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    18 nét

  • 攂léilôi

    đánh; đập

    18 nét

  • 攀pānphan

    leo trèo; trèo lên; bám vào để leo

    HSK 7

    19 nét

  • 攒zǎntoản

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    HSK 7

    19 nét

  • 攈jùnquấn

    mót lượm; thu nhặt

    19 nét

  • 攉huōhoắc

    xúc; xẻng

    19 nét

  • 拢lǒnglong

    tụ lại; gom lại; thu thập

    19 nét

  • 攐qiānkhiên

    vén tà áo; kéo vạt áo lên

    19 nét

  • 拦lánlan

    chặn; ngăn chặn; cản đường

    HSK 7

    20 nét

  • 攓qiānkiển

    hái; nhổ; giật lấy

    20 nét

  • 攘rǎngnhương

    (văn) xắn tay áo; vén tay áo

    20 nét

  • 㧐sǒng

    (văn) đứng thẳng; đứng vững

    21 nét

  • 攟jùnquấn

    mót lượm; thu nhặt

    22 nét

  • 攫juéquắp

    giành; cướp; đoạt

    23 nét

  • 挛luánluyến

    co rút (cơ); co quắp; co thắt

    23 nét

  • 攥zuàntoản

    (khẩu) nắm chặt; bóp chặt

    23 nét

  • 攮nǎngnãng

    đánh đuổi; đánh bại và đuổi đi

    25 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 擿 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⼿ thủ — Bộ thủ 64 | OtterDict