攮
攮
nãng
⼿bộ thủ · 25 nétđánh đuổi; đánh bại và đuổi đi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh đuổi; đánh bại và đuổi đi
- 。
Anh ấy dùng tay đẩy cửa ra.
- 貳动động từ
đâm, chích
- 。
Anh ta dùng dao đâm người đó.
Đang tải…
攮
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh đuổi; đánh bại và đuổi đi
- 。
Anh ấy dùng tay đẩy cửa ra.
- 貳动động từ
đâm, chích
- 。
Anh ta dùng dao đâm người đó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.