jùn
quấn
⼿bộ thủ · 22 nét

nhặt nhạnh; thu lượm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt nhạnh; thu lượm(kế thừa)

    • Anh ấy đã gom tất cả các tài liệu bị rơi vãi lại.

  2. động từ

    nhặt nhạnh; thu thập(kế thừa)

    • Xin hãy sắp xếp các tài liệu này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.