Tới nội dung chính

挛

挛
luán
luyến
⼿bộ thủ · 10 nét

co rút (cơ); co quắp; co thắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    co rút (cơ); co quắp; co thắt

    • 。

      Chân tôi bị chuột rút rồi.

挛
luán
luyến
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu