攓
攓
kiển
⼿bộ thủ · 20 nétgiành; cướp; đoạt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành; cướp; đoạt(kế thừa)
- 貳动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt(kế thừa)
- 參动động từ
vén tà áo; vén gấu áo(kế thừa)
攓
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành; cướp; đoạt(kế thừa)
- 貳动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt(kế thừa)
- 參动động từ
vén tà áo; vén gấu áo(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.