/
攫
攫
quắp
⼿bộ thủ · 23 nétgiành; cướp; đoạt
3 nghĩa#19609
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành; cướp; đoạt
- 。
Anh ta đã nắm giữ quyền lực.
- 貳动động từ
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
- 。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
- 參动động từ
trộm; lén lút
- 。
Anh ta giật lấy ví của tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
攫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành; cướp; đoạt
- 。
Anh ta đã nắm giữ quyền lực.
- 貳动động từ
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
- 。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
- 參动động từ
trộm; lén lút
- 。
Anh ta giật lấy ví của tôi.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)