jué
quắp
⼿bộ thủ · 23 nét

giành; cướp; đoạt

3 nghĩa#19609
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ta đã nắm giữ quyền lực.

  2. động từ

    chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy

    • Anh ấy nắm lấy tay tôi.

  3. động từ

    trộm; lén lút

    • Anh ta giật lấy ví của tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.