攒
攒
toản
⼿bộ thủ · 19 néttập hợp; thu gom; dồn lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24653
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
- 。
Tôi thích tiết kiệm tiền.
- 貳动động từ
tích trữ hàng hiếm để đầu cơ; đầu cơ tích trữ
- 。
Anh ấy thích tích tiền.
- 參动động từ
giữ được; bảo toàn
- 肆动động từ
đứng chờ lâu; đứng đợi
攒
toàn
⼿bộ thủ · 19 nétkhép lại; chụm lại; hợp lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24653
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khép lại; chụm lại; hợp lại
- 。
Chúng tôi gom tiền lại.
Đang tải…
攒
Phồn thể攢
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
- 。
Tôi thích tiết kiệm tiền.
- 貳动động từ
tích trữ hàng hiếm để đầu cơ; đầu cơ tích trữ
- 。
Anh ấy thích tích tiền.
- 參动động từ
giữ được; bảo toàn
- 肆动động từ
đứng chờ lâu; đứng đợi
攒
Phồn thể攢
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khép lại; chụm lại; hợp lại
- 。
Chúng tôi gom tiền lại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.