擢
擢
trạc
⼿bộ thủ · 17 nétkéo; gạt (cò súng, cần gạt)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 參动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng
Đang tải…
擢
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
- 。
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 參动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.