Tới nội dung chính

攀

攀
pān
phan
⼿bộ thủ · 19 nét

leo trèo; trèo lên; bám vào để leo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#22481
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    leo trèo; trèo lên; bám vào để leo

    • 。

      Anh ấy thích leo núi.

  2. 貳动động từ

    leo trèo; kết thân với người địa vị cao hơn

    • 。

      Anh ấy thích trèo cao.

  3. 參动động từ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

    • 。

      Anh ta đổ lỗi cho người khác.

攀
pān
phan
BỘ THỦ⼿
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu