⼿bộ thủ · 17 nét

chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ(kế thừa)

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. động từ

    chế nhạo; nhạo báng(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.