攥
攥
toản
⼿bộ thủ · 23 nét(khẩu) nắm chặt; bóp chặt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nắm chặt; bóp chặt
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 貳动động từ
kẹp chặt; siết chặt
- 。
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
- 參动động từ
nắm; nắm chặt
Đang tải…
攥
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nắm chặt; bóp chặt
- 。
Anh ấy nắm tay tôi.
- 貳动động từ
kẹp chặt; siết chặt
- 。
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
- 參动động từ
nắm; nắm chặt
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.