Tới nội dung chính

厝

厝
cuò
thố
⼚bộ hán · 10 nét

đặt vào chỗ; xếp đặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đặt vào chỗ; xếp đặt

    • 。

      Anh ấy đặt sách lên bàn.

  2. 貳动động từ

    đặt; để; cất (nhà táng tạm)

    • ?

      Bạn để sách ở đâu rồi?

  3. 參动động từ

    đặt quan tài tạm thời chờ mai táng

厝
cuò
thố
BỘ THỦ⼚
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu