Tới nội dung chính

历

历
lì
lịch
⼚bộ hán · 4 nét

nếm thử; trải nghiệm

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nếm thử; trải nghiệm

    • 。

      Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

  2. 貳动động từ

    trải qua; kinh qua

    • 。

      Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

  3. 參动động từ

    thấu suốt; thông qua; triệt để

  4. 肆名danh từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

  5. 伍副trạng từ

    mỗi; từng; các

    • 。

      Mỗi năm đều có rất nhiều du khách.

  6. 陸副trạng từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

  7. 柒名danh từ

    lai lịch; nguồn gốc; xuất xứ

    • 。

      Tôi thích đọc sách lịch sử.

历
lì
lịch
BỘ THỦ⼚
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu