Tới nội dung chính
⼚

hán · vách đá

hǎn (han3)

Bộ thủ số 27 · 2 nét (第 27 部首 · 2 画 dì 27 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼚ (hán) — nghĩa: vách đá, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, biểu diễn hình dạng của một vách đá hoặc sườn núi dốc ngoằn ngoèo. Dạng chữ hiện đại ⼚ là một đường cong mở, tượng trưng cho mặt cắt của vách đá.

Mẹo nhớ: Ghi nhớ dạng ngoằn ngoèo ⼚ như một sườn vách đá cheo leo.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

14 chữ
  • 厩jiùcứu

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    11 nét

  • 厕cèxí

    biến thể của 廁|厕[cè]

    11 nét

  • 厢xiāngsương

    hộp ghế (trong rạp hát); toa (tàu); buồng; gian bên

    11 nét

  • 厣yǎnáp

    nắp miệng (operculum); nắp vỏ ốc

    11 nét

  • 𠩺xī

    chẻ, tách ra

    11 nét

  • 厨chútrù

    dạng cũ của 廚|厨[chú]

    12 nét

  • 厥juéquyết

    ngất; bất tỉnh

    12 nét

  • 厦shàhạ

    tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)

    12 nét

  • 厪jǐncận

    chòi; lều nhỏ

    13 nét

  • 厌yànyếm

    chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán

    14 nét

  • 厮sītư

    biến thể của 廝|厮[si1]

    14 nét

  • 厰chǎngxưởng

    dạng khác của 廠|厂[chǎng]

    14 nét

  • 厉lìlệ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm

    14 nét

  • 靥yèyếp

    con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 厦 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu