/
厌
厌
yếm
⼚bộ hán · 6 nétchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán
- 。
Tôi chán ghét cuộc sống này rồi.
- 貳动động từ
(văn) no nê; thỏa mãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
厌
Phồn thể厭
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán
- 。
Tôi chán ghét cuộc sống này rồi.
- 貳动động từ
(văn) no nê; thỏa mãn
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厍Shèhọ Xã