Tới nội dung chính

厌

厌
yàn
yếm
⼚bộ hán · 6 nét

chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán

    • 。

      Tôi chán ghét cuộc sống này rồi.

  2. 貳动động từ

    (văn) no nê; thỏa mãn

厌
yàn
yếm
BỘ THỦ⼚
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu