𠩺

𠩺
bộ hán · 11 nét

chẻ, tách ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chẻ, tách ra

  2. động từ

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.