hòu
hậu
bộ hán · 9 nét

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#8065
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    距离表面或外层较远;不薄jùlí biǎomiàn huò wàicéng jiào yuǎn; búbáo

    • Cuốn sách này rất dày.

  2. tính từ

    dày; sâu sắc; hậu hĩnh

    深度大;程度深shēndù dà;chéngdù shēn

  3. tính từ

    đậm đà; nồng; đặc (về hương vị)

    味道浓,很有滋味wèidào nóng, hěn yǒu zīwèi

    • Món canh này có vị rất đậm đà.

  4. tính từ

    nhân từ; tử tế; từ bi

    对人好、善良、有同情心duì rén hǎo、shànliáng、yǒu tóngqíngxīn

    • Anh ấy là một người rất tử tế.

  5. động từ

    dày; dày dặn; đậm; nồng hậu; rộng lượng; sâu sắc; nhiều; lớn; coi trọng, đề cao

    重视、看重zhòngshì、kànzhòng

    • Anh ấy rất tử tế.

  6. động từ

    yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

    对某人特别好;偏向某人duì mǒurén tèbié hǎo; piānxiàng mǒurén

    • Anh ấy thiên vị người này, bạc đãi người kia.

  7. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (văn)

    给予很多、不吝啬的gěiyǔ hěnduō、búlìnxiè de

    • Anh ấy là một người rất hào phóng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.