Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
厚
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
NGHĨA
- 壹形tính từ
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
中距离表面或外层较远;不薄jùlí biǎomiàn huò wàicéng jiào yuǎn; búbáo
- 。
Cuốn sách này rất dày.
- 貳形tính từ
dày; sâu sắc; hậu hĩnh
中深度大;程度深shēndù dà;chéngdù shēn
- 參形tính từ
đậm đà; nồng; đặc (về hương vị)
中味道浓,很有滋味wèidào nóng, hěn yǒu zīwèi
- 。
Món canh này có vị rất đậm đà.
- 肆形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
中对人好、善良、有同情心duì rén hǎo、shànliáng、yǒu tóngqíngxīn
- 。
Anh ấy là một người rất tử tế.
- 伍动động từ
dày; dày dặn; đậm; nồng hậu; rộng lượng; sâu sắc; nhiều; lớn; coi trọng, đề cao
中重视、看重zhòngshì、kànzhòng
- 。
Anh ấy rất tử tế.
- 陸动động từ
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
中对某人特别好;偏向某人duì mǒurén tèbié hǎo; piānxiàng mǒurén
- 。
Anh ấy thiên vị người này, bạc đãi người kia.
- 柒形tính từ
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
中给予很多、不吝啬的gěiyǔ hěnduō、búlìnxiè de
- 。
Anh ấy là một người rất hào phóng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
中距离表面或外层较远;不薄jùlí biǎomiàn huò wàicéng jiào yuǎn; búbáo
- 。
Cuốn sách này rất dày.
- 貳形tính từ
dày; sâu sắc; hậu hĩnh
中深度大;程度深shēndù dà;chéngdù shēn
- 參形tính từ
đậm đà; nồng; đặc (về hương vị)
中味道浓,很有滋味wèidào nóng, hěn yǒu zīwèi
- 。
Món canh này có vị rất đậm đà.
- 肆形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
中对人好、善良、有同情心duì rén hǎo、shànliáng、yǒu tóngqíngxīn
- 。
Anh ấy là một người rất tử tế.
- 伍动động từ
dày; dày dặn; đậm; nồng hậu; rộng lượng; sâu sắc; nhiều; lớn; coi trọng, đề cao
中重视、看重zhòngshì、kànzhòng
- 。
Anh ấy rất tử tế.
- 陸动động từ
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
中对某人特别好;偏向某人duì mǒurén tèbié hǎo; piānxiàng mǒurén
- 。
Anh ấy thiên vị người này, bạc đãi người kia.
- 柒形tính từ
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
中给予很多、不吝啬的gěiyǔ hěnduō、búlìnxiè de
- 。
Anh ấy là một người rất hào phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán
- 厍Shèhọ Xã