Tới nội dung chính

厘

厘
lí
ly
⼚bộ hán · 9 nét

xăng-ti-; ly (đơn vị đo lường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    xăng-ti-; ly (đơn vị đo lường)

    • 。

      Một ly bằng một phần mười.

  2. 貳名danh từ

    Ly (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ sáu trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Ai

厘
lí
ly
BỘ THỦ⼚
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu