/
厘
厘
ly
⼚bộ hán · 9 nétxăng-ti-; ly (đơn vị đo lường)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
xăng-ti-; ly (đơn vị đo lường)
- 。
Một ly bằng một phần mười.
- 貳名danh từ
Ly (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ sáu trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Ai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
厘
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
xăng-ti-; ly (đơn vị đo lường)
- 。
Một ly bằng một phần mười.
- 貳名danh từ
Ly (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ sáu trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán