fèi
phi
bộ hán · 10 nét

ẩn; che giấu; giấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn; che giấu; giấu

  2. danh từ

    nơi ẩn náu; hang ổ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.