yǎn
áp
bộ hán · 11 nét

nắp miệng (operculum); nắp vỏ ốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp miệng (operculum); nắp vỏ ốc

    • Nắp vỏ sò này rất nhỏ.

  2. danh từ

    nắp đậy (trong giải phẫu học); miệng xoáy (của ốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.