/
厰
厰
xưởng
⼚bộ hán · 14 nétbộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.(kế thừa)
中汉字中表示山崖的部首hànzì zhōng biǎoshì shānyá de bùshǒu
- 。
Chữ này có bộ hán.
厰
xưởng
⼚bộ hán · vách đábộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.
1 nghĩa14 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.(kế thừa)
中汉字中表示山崖的部首hànzì zhōng biǎoshì shānyá de bùshǒu
- 。
Chữ này có bộ hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán