chǎng
xưởng
bộ hán · 14 nét

bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ “hán” (chữ 厂) trong chữ Hán (bộ thứ 27 của Khang Hi), có trong các chữ như 原, 历, 压, v.v.(kế thừa)

    汉字中表示山崖的部首hànzì zhōng biǎoshì shānyá de bùshǒu

    • Chữ này có bộ hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.