yuán
nguyên
bộ hán · 10 nét

nguyên bản; gốc; vốn có

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#6048
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguyên bản; gốc; vốn có

    最初的;没有改变过的zuì chū de;méiyǒu gǎibiàn guò de

    • Đây là giá gốc phải không?

  2. tính từ

    nguyên; thô; ban đầu

    未加工、未处理的;最初的wèi jiāgōng、wèi chǔlǐ de;zuì chū de

    • Đây là cà phê nguyên vị.

  3. tính từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    从前的;过去的cóngqián de;guòqù de

    • Đây là kế hoạch ban đầu của tôi.

  4. tính từ

    sơ cấp; cơ bản; ban đầu

    最初的、基础的、未经加工的zuì chū de、jīchǔ de、wèi jīng jiāgōng de

  5. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    造成某事发生的原始动力或理由zàochéng mǒu shì fāshēng de yuánshǐ dònglì huò lǐyóu

    • Đây là nguyên nhân gì?

  6. danh từ

    nguồn; nguồn gốc

    事物开始或产生的地方shìwù kāishǐ huò chǎnshēng de dìfang

  7. danh từ

    cấp độ; trình độ

    事物所处的位置或阶段shìwù suǒ chǔ de wèizhì huòzhě jiēduàn

    • 100

      Cấp độ cao nhất của trò chơi này là cấp 100.

  8. danh từ

    họ Nguyên

    一个人的家族名字yī gè rén de jiāzú míngzi

  9. danh từ

    họ Hara (họ người Nhật)

    日本人的姓氏rìběnrén de xìngshì

    • Ông Hara là người Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.