Tới nội dung chính
GIA ĐÌNH CƠ BẢN · 36 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我爸爸是医生。
    Wǒ bàba shì yīshēng.
    Bố tôi là một bác sĩ.
  • 我妈妈很好。
    Wǒ māma hěn hǎo.
    Mẹ tôi rất tốt.
  • 我有一个哥哥。
    Wǒ yǒu yī gè gēge.
    Tôi có một anh trai.
  • 她是我妹妹。
    Tā shì wǒ mèimei.
    Cô ấy là em gái tôi.
  • 我们一家人很开心。
    Wǒmen yī jiāren hěn kāixīn.
    Gia đình chúng tôi rất vui.

Dữ liệu