女儿

女儿
ér
nữ nhi

con gái; cô bé (phương ngữ)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#448
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con gái; cô bé (phương ngữ)

    男人或女人生的女孩nánrén huòzhě nǚrén shēng de nǚ haizi

    • Cô ấy có một cô con gái.

    • Con gái của họ năm nay vừa vào đại học.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.