Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老人
người già; cụ già
NGHĨA
- 壹名danh từ
người già; cụ già
中年纪很大的人;已经上了年纪的男人或女人niánjì hěn dà de rén;yǐjīng shàngle niánjì de nánren huò nǚren
- ?
Ông lão đó là ai?
- 。
Cụ già này mỗi sáng đều tập thái cực quyền trong công viên.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông già đó rất nhiệt tình.
- 。
Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.
- 。
Nó nhường chỗ cho người già.
- 貳名danh từ
người già; người lớn tuổi
中年纪很大的人,已经很老了niánjì hěn dà de rén, yǐjīng hěn lǎo le
- 。
Ông ấy là một người già.
- 。
Trong công viên có rất nhiều người già đang tập thái cực quyền.
- 參名danh từ
người cao tuổi; người già; (trong gia đình) cha mẹ/ông bà lớn tuổi
中年纪大的人;父母或祖父母niánjì dà de rén;fùmǔ huò zǔfùmǔ
- 。
Anh ấy rất hiếu thảo với ông bà.
- 。
Mỗi cuối tuần tôi đều về nhà ăn cơm cùng bố mẹ.
解字
GIẢI TỰngười già; cụ già
NGHĨA
- 壹名danh từ
người già; cụ già
中年纪很大的人;已经上了年纪的男人或女人niánjì hěn dà de rén;yǐjīng shàngle niánjì de nánren huò nǚren
- ?
Ông lão đó là ai?
- 。
Cụ già này mỗi sáng đều tập thái cực quyền trong công viên.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ông già đó rất nhiệt tình.
- 。
Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.
- 。
Nó nhường chỗ cho người già.
- 貳名danh từ
người già; người lớn tuổi
中年纪很大的人,已经很老了niánjì hěn dà de rén, yǐjīng hěn lǎo le
- 。
Ông ấy là một người già.
- 。
Trong công viên có rất nhiều người già đang tập thái cực quyền.
- 參名danh từ
người cao tuổi; người già; (trong gia đình) cha mẹ/ông bà lớn tuổi
中年纪大的人;父母或祖父母niánjì dà de rén;fùmǔ huò zǔfùmǔ
- 。
Anh ấy rất hiếu thảo với ông bà.
- 。
Mỗi cuối tuần tôi đều về nhà ăn cơm cùng bố mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜