老人

老人
lǎorén
lão nhân

người già; cụ già

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#3172
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người già; cụ già

    年纪很大的人;已经上了年纪的男人或女人niánjì hěn dà de rén;yǐjīng shàngle niánjì de nánren huò nǚren

    • Ông lão đó là ai?

    • Cụ già này mỗi sáng đều tập thái cực quyền trong công viên.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ông già đó rất nhiệt tình.

    • Nó nhường chỗ cho người lớn tuổi.

    • Nó nhường chỗ cho người già.

  2. danh từ

    người già; người lớn tuổi

    年纪很大的人,已经很老了niánjì hěn dà de rén, yǐjīng hěn lǎo le

    • Ông ấy là một người già.

    • Trong công viên có rất nhiều người già đang tập thái cực quyền.

  3. danh từ

    người cao tuổi; người già; (trong gia đình) cha mẹ/ông bà lớn tuổi

    年纪大的人;父母或祖父母niánjì dà de rén;fùmǔ huò zǔfùmǔ

    • Anh ấy rất hiếu thảo với ông bà.

    • Mỗi cuối tuần tôi đều về nhà ăn cơm cùng bố mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.