Tới nội dung chính

姐姐

姐姐
jiějie
tỷ tỷ

chị gái; chị

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#851Lượng từ 个
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chị gái; chị

    中女性的较年长的姐妹nǚxìng de jiào niánzhǎng de jiěmèi

    • 。

      Tôi có một người chị gái.

    • 。

      Chị gái tôi hơn tôi ba tuổi.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Con học chị con đi.

    • 。

      Mày học chị mày đi.

    • 。

      Con nên học theo chị con đi.

    • 。

      Mày học theo chị mày đi.

姐
jiě
tỷ
BỘ THỦ⼥
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu