mèi
muội
bộ nữ · 8 nét

em gái

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#6910
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    em gái

    比自己年纪小的女性亲人bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nǚxìng qīnrén

    • Tôi có một cô em gái.

    • Em gái tôi kém tôi năm tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH

Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.