太太

太太
tàitai
thái thái

vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#608Lượng từ 个 / 位
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ; bà (xưng hô kính trọng với phụ nữ đã lập gia đình)

    已婚女性,特别是高官或富人的妻子yǐhūn nǚxìng, tèbiéshì gāo guān huò fùrén de qīzi

    • Vợ tôi là giáo viên.

    • Vợ anh ấy làm việc ở một bệnh viện.

  2. danh từ

    vợ; bà; phu nhân

    已婚女性;妻子yǐhūn nǚxìng; qīzi

    • Bà Lý có ở nhà không?

    • Bà Wang mỗi sáng đều ra công viên đi dạo.

  3. danh từ

    vợ; bà; phu nhân

    已婚女性;妻子yǐhūn nǚxìng; qīzi

    • Vị phu nhân này là ai?

  4. danh từ

    vợ; bà (xưng hô lịch sự)

    男人的配偶;已婚女子nánrén de pèiyǒu; yǐ hunyuàn nǚzǐ

    • Vợ tôi rất đẹp.

    • Mỗi ngày anh ấy đều mua một bó hoa tươi tặng vợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.