Tới nội dung chính

父亲

父亲
fùqīn
phụ thân

cha; bố; ba (phụ thân)

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#315Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cha; bố; ba (phụ thân)

    • 。

      Bố tôi là bác sĩ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

    • 。

      Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.

    • 。

      Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.

    • 。

      Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.

    • ,。

      Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.

  2. 貳名danh từ

    người cha; nghiêm phụ (văn)

    中男性父母,生育和养育子女的男人nánxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù zǐnǚ de nánrén

父
fù
phụ
BỘ THỦ⽗
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu