Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
父亲
cha; bố; ba (phụ thân)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha; bố; ba (phụ thân)
- 。
Bố tôi là bác sĩ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
- 。
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
- 。
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
- ,。
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
- 貳名danh từ
người cha; nghiêm phụ (văn)
中男性父母,生育和养育子女的男人nánxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù zǐnǚ de nánrén
解字
GIẢI TỰcha; bố; ba (phụ thân)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha; bố; ba (phụ thân)
- 。
Bố tôi là bác sĩ.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 。
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
- 。
Ba tui biết bơi, nhưng má tui thì không.
- 。
Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.
- ,。
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
- 貳名danh từ
người cha; nghiêm phụ (văn)
中男性父母,生育和养育子女的男人nánxìng fùmǔ、shēngyù hé yǎngyù zǐnǚ de nánrén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.