Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老
già; lão (dùng cho người)
NGHĨA
- 壹形tính từ
già; lão (dùng cho người)
中年纪大的人niánjì dà de rén
- 。
Ông ấy là một giáo viên già.
- ,。
Bà của cô ấy đã già rồi, nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao anh cứ nói mãi.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- 。
Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
- 貳名danh từ
tiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện sự thân mật
中放在姓氏或数字前面,表示顺序或亲切的词缀fàngzài xìngshì huò shùzì qiánmiàn, biǎoshì shùnxù huò qīnqiè de cízhuì
- 。
Lão Vương là giáo viên của tôi.
- ,?
Này anh Lý, dạo này anh bận gì vậy?
- 參副trạng từ
luôn luôn; cứ mãi
中表示动作、状态一直继续,不停止biǎoshì dòngzuò、zhuàngtài yìzhí jìxù、búting zhǐ
- 。
Anh ấy luôn luôn đến muộn.
- 。
Cô ấy cứ mãi quên mang chìa khóa.
- 肆副trạng từ
luôn luôn; mãi mãi
中总是;一直;始终如此zǒngshì、yīzhí、shǐzhōng rúcǐ
- 。
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.
- 。
Cô ấy lúc nào cũng quên mang chìa khóa.
- 伍形tính từ
lâu năm; kỳ cựu
中时间很长、经历很多年的shíjiān hěn cháng、jīnglì hěn duō nián de
- 。
Anh ấy là một người bạn cũ.
- ,。
Cô ấy là nhân viên kỳ cựu trong công ty, mọi người đều rất kính trọng cô ấy.
- 陸形tính từ
lão luyện; có kinh nghiệm
中有很多经验;做过很多次yǒu hěn duō jīngyàn, zuòguò hěn duō cì
- 。
Anh ấy là một tài xế lão luyện.
- ,。
Người thợ thủ công này đã làm nghề ba mươi năm, tay nghề rất lão luyện.
- 柒形tính từ
cũ; lỗi thời; già; lão
中不新鲜、不现代的;过时的bù xīnxiān、bù xiànhuà de;guòshí de
- 。
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
- ,。
Kiểu thiết kế này đã lỗi thời, phong cách quá cũ rồi.
- 捌形tính từ
thuộc về quá khứ; xưa cũ
中已经过去的;不是新的yǐjīng guòqù de;búshì xīn de
- 。
Đây là những bức ảnh cũ hồi chúng tôi còn nhỏ.
- 玖副trạng từ
rất; lắm
中非常;很fēicháng、hěn
- 。
Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa.
- ,。
Bài toán này khó lắm, tôi làm mãi mà vẫn không ra.
- 拾形tính từ
người đáng kính; bậc trưởng lão
中年纪大、受人尊敬的人niánjì dà、shòu rén zūnjìng de rén
- 。
Ông lão này rất hiền lành.
- 。
Các bậc trưởng lão trong làng mỗi ngày tụ tập dưới gốc cây trò chuyện.
- 11形tính từ
dai (thịt, thực phẩm, v.v.)
中肉质硬、不容易咀嚼的ròuzhì yìng、búróngyì juéjiáo de
- 。
Miếng thịt này hơi dai.
- ,。
Trứng xào chín quá lửa rồi, ăn không ngon miệng chút nào.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
già; lão (dùng cho người)
中年纪大的人niánjì dà de rén
- 。
Ông ấy là một giáo viên già.
- ,。
Bà của cô ấy đã già rồi, nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao anh cứ nói mãi.
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- 。
Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
- 貳名danh từ
tiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện sự thân mật
中放在姓氏或数字前面,表示顺序或亲切的词缀fàngzài xìngshì huò shùzì qiánmiàn, biǎoshì shùnxù huò qīnqiè de cízhuì
- 。
Lão Vương là giáo viên của tôi.
- ,?
Này anh Lý, dạo này anh bận gì vậy?
- 參副trạng từ
luôn luôn; cứ mãi
中表示动作、状态一直继续,不停止biǎoshì dòngzuò、zhuàngtài yìzhí jìxù、búting zhǐ
- 。
Anh ấy luôn luôn đến muộn.
- 。
Cô ấy cứ mãi quên mang chìa khóa.
- 肆副trạng từ
luôn luôn; mãi mãi
中总是;一直;始终如此zǒngshì、yīzhí、shǐzhōng rúcǐ
- 。
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.
- 。
Cô ấy lúc nào cũng quên mang chìa khóa.
- 伍形tính từ
lâu năm; kỳ cựu
中时间很长、经历很多年的shíjiān hěn cháng、jīnglì hěn duō nián de
- 。
Anh ấy là một người bạn cũ.
- ,。
Cô ấy là nhân viên kỳ cựu trong công ty, mọi người đều rất kính trọng cô ấy.
- 陸形tính từ
lão luyện; có kinh nghiệm
中有很多经验;做过很多次yǒu hěn duō jīngyàn, zuòguò hěn duō cì
- 。
Anh ấy là một tài xế lão luyện.
- ,。
Người thợ thủ công này đã làm nghề ba mươi năm, tay nghề rất lão luyện.
- 柒形tính từ
cũ; lỗi thời; già; lão
中不新鲜、不现代的;过时的bù xīnxiān、bù xiànhuà de;guòshí de
- 。
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
- ,。
Kiểu thiết kế này đã lỗi thời, phong cách quá cũ rồi.
- 捌形tính từ
thuộc về quá khứ; xưa cũ
中已经过去的;不是新的yǐjīng guòqù de;búshì xīn de
- 。
Đây là những bức ảnh cũ hồi chúng tôi còn nhỏ.
- 玖副trạng từ
rất; lắm
中非常;很fēicháng、hěn
- 。
Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa.
- ,。
Bài toán này khó lắm, tôi làm mãi mà vẫn không ra.
- 拾形tính từ
người đáng kính; bậc trưởng lão
中年纪大、受人尊敬的人niánjì dà、shòu rén zūnjìng de rén
- 。
Ông lão này rất hiền lành.
- 。
Các bậc trưởng lão trong làng mỗi ngày tụ tập dưới gốc cây trò chuyện.
- 11形tính từ
dai (thịt, thực phẩm, v.v.)
中肉质硬、不容易咀嚼的ròuzhì yìng、búróngyì juéjiáo de
- 。
Miếng thịt này hơi dai.
- ,。
Trứng xào chín quá lửa rồi, ăn không ngon miệng chút nào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜
- 䎝