lǎo
lão
bộ lão · 6 nét

già; lão (dùng cho người)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)11 nghĩa#511
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    già; lão (dùng cho người)

    年纪大的人niánjì dà de rén

    • Ông ấy là một giáo viên già.

    • Bà của cô ấy đã già rồi, nhưng sức khỏe vẫn còn rất tốt.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sao anh cứ nói mãi.

    • Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

    • Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.

  2. danh từ

    tiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện sự thân mật

    放在姓氏或数字前面,表示顺序或亲切的词缀fàngzài xìngshì huò shùzì qiánmiàn, biǎoshì shùnxù huò qīnqiè de cízhuì

    • Lão Vương là giáo viên của tôi.

    • Này anh Lý, dạo này anh bận gì vậy?

  3. trạng từ

    luôn luôn; cứ mãi

    表示动作、状态一直继续,不停止biǎoshì dòngzuò、zhuàngtài yìzhí jìxù、búting zhǐ

    • Anh ấy luôn luôn đến muộn.

    • Cô ấy cứ mãi quên mang chìa khóa.

  4. trạng từ

    luôn luôn; mãi mãi

    总是;一直;始终如此zǒngshì、yīzhí、shǐzhōng rúcǐ

    • Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.

    • Cô ấy lúc nào cũng quên mang chìa khóa.

  5. tính từ

    lâu năm; kỳ cựu

    时间很长、经历很多年的shíjiān hěn cháng、jīnglì hěn duō nián de

    • Anh ấy là một người bạn cũ.

    • Cô ấy là nhân viên kỳ cựu trong công ty, mọi người đều rất kính trọng cô ấy.

  6. tính từ

    lão luyện; có kinh nghiệm

    有很多经验;做过很多次yǒu hěn duō jīngyàn, zuòguò hěn duō cì

    • Anh ấy là một tài xế lão luyện.

    • Người thợ thủ công này đã làm nghề ba mươi năm, tay nghề rất lão luyện.

  7. tính từ

    cũ; lỗi thời; già; lão

    不新鲜、不现代的;过时的bù xīnxiān、bù xiànhuà de;guòshí de

    • Bộ quần áo này cũ quá rồi.

    • Kiểu thiết kế này đã lỗi thời, phong cách quá cũ rồi.

  8. tính từ

    thuộc về quá khứ; xưa cũ

    已经过去的;不是新的yǐjīng guòqù de;búshì xīn de

    • Đây là những bức ảnh cũ hồi chúng tôi còn nhỏ.

  9. trạng từ

    rất; lắm

    非常;很fēicháng、hěn

    • Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa.

    • Bài toán này khó lắm, tôi làm mãi mà vẫn không ra.

  10. tính từ

    người đáng kính; bậc trưởng lão

    年纪大、受人尊敬的人niánjì dà、shòu rén zūnjìng de rén

    • Ông lão này rất hiền lành.

    • Các bậc trưởng lão trong làng mỗi ngày tụ tập dưới gốc cây trò chuyện.

  11. 11tính từ

    dai (thịt, thực phẩm, v.v.)

    肉质硬、不容易咀嚼的ròuzhì yìng、búróngyì juéjiáo de

    • Miếng thịt này hơi dai.

    • Trứng xào chín quá lửa rồi, ăn không ngon miệng chút nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.