父母

父母
phụ mẫu

cha mẹ; bố mẹ; phụ mẫu

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#706
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cha mẹ; bố mẹ; phụ mẫu

    生育并养育孩子的男性和女性shēngyù bìng yǎngyù háizi de nánxìng hé nǚxìng

    • Bố mẹ tôi rất yêu tôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.

    • Bạn nên nghe lời cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.