Tới nội dung chính
TUỔI TÁC · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 那位妹妹看起来只有十八岁。
    nà wèi mèi mei kàn qǐ lái zhǐ yǒu shí bā suì。
    Cô gái trẻ kia trông chỉ mới mười tám tuổi thôi.
  • 她今年三岁了。
    Tā jīnnián sān suì le。
    Năm nay cô bé đã ba tuổi rồi。
  • 你今年多少岁?
    Nǐ jīnnián duōshao suì?
    Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
  • 我二十岁了。
    Wǒ èrshí suì le.
    Tôi đã hai mươi tuổi rồi.
  • 他的年龄比我大。
    Tā de niánlíng bǐ wǒ dà.
    Anh ấy nhiều tuổi hơn tôi.

Dữ liệu