孩子
孩子
hài tử
trẻ em; con
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#125
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em; con
中年纪小的人,通常指未成年的男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、tōngcháng zhǐ wèi chéngnián de nánháizi huò nǚháizi
- 。
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
- 。
Cô ấy là mẹ của ba đứa con.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?。
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
- ,。
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
Đang tải…
孩子
Phồn thể孩
hài tử
trẻ em; con
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#125
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ em; con
中年纪小的人,通常指未成年的男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、tōngcháng zhǐ wèi chéngnián de nánháizi huò nǚháizi
- 。
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
- 。
Cô ấy là mẹ của ba đứa con.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?。
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
- ,。
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon; (hậu tố danh từ)
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai