小朋友

小朋友
xiǎopéngyǒu
tiểu bằng hữu

trẻ em; em nhỏ (cách gọi thân mật dành cho trẻ nhỏ)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#4259
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em; em nhỏ (cách gọi thân mật dành cho trẻ nhỏ)

    年纪小的孩子;儿童niánjì xiǎo de háizi;értóng

    • Đứa trẻ này rất đáng yêu.

    • Cô giáo yêu cầu các em nhỏ vẽ một bức tranh mà mình thích nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.