哥哥

哥哥
ge
ca ca

anh trai

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#736Lượng từ 个 / 位
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh trai

    男性的年长兄长nánxìng de niánzhǎng xiōngzhǎng

    • Tôi có một người anh trai.

    • Anh trai tôi cao hơn tôi rất nhiều.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.