奶奶

奶奶
nǎinai
nãi nãi

bà nội (bà nội - bên cha); (khẩu) bà

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1269Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà nội (bà nội - bên cha); (khẩu) bà

    父亲的母亲;爸爸的妈妈fùqīn de mǔqīn;bàba de māma

    • Bà nội tôi rất thích tôi.

    • Bà nội ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.

  2. danh từ

    bà nội; (kính) bà chủ nhà

    男主人的妻子;家庭的女主人nán zhǔrén de qīzi; jiātíng de nǚ zhǔrén

    • Bà có ở nhà không?

    • Thưa bà, khách của bà đã đến rồi ạ.

  3. danh từ

    bà nội; vú (khẩu)

    女性的胸部nǚxìng de xiōngbù

    • Bà nội của tôi rất hiền từ.

    • Bà nội nấu bữa sáng cho tôi mỗi ngày.

  4. danh từ

    bộ ngực; vú

    女性身体上用来喂养婴儿的器官nǚxìng shēntǐ shàng yòngláI wèiyǎng yīng'ér de qìguān

    • Bà nội rất yêu tôi.

    • Bà nội của cô ấy rất đầy đặn (phúc hậu).

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.