Tới nội dung chính

母

母
mǔ
mẫu
⽏bộ vô · 5 nét

mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#10584
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

    中女性的父母,生育孩子的女人nǚxìng de fùmǔ, shēngyù háizi de nǚrén

    • 。

      Cô ấy là một người mẹ tốt.

  2. 貳名danh từ

    người thân lớn tuổi (nữ); mẹ; mẫu

    中女性的父母之一;生育孩子的女人nǚxìng de fùmǔ zhī yī;shēngyù háizi de nǚrén

    • 。

      Bà ấy là một người mẹ hiền từ.

  3. 參形tính từ

    cái (dùng cho động vật); mẹ; cái

    中动物中具有生育能力的;与公相对dòngwù zhōng jùyǒu shēngyù néngglì de;yǔ gōng xiāngduì

    • 。

      Đây là một con gà mái.

  4. 肆名danh từ

    lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc

    中事物的来源、起点或根本shìwù de láiyuán、qǐdiǎn huò gēnběn

    • 。

      Tiếng mẹ đẻ là cội nguồn của chúng ta.

  5. 伍名danh từ

    nguồn nội sinh; nguồn bên trong

    中产生或给予某物的来源;最初的;主要的chǎnshēng huò jǐyǔ mǒuwù de láiyuán; zuìchū de; zhǔyào de

    • 。

      Đây là trường cũ của tôi.

母
mǔ
mẫu
BỘ THỦ⽏
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu