Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
/
妈妈
妈妈
má má
mẹ; má; mẹ ơi
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#191Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mẹ; má; mẹ ơi
中女性父亲;孩子的母亲nǚxìng fùqin;háizi de mǔqin
- ,!
Mẹ ơi, con yêu mẹ!
- 。
Mẹ nấu bữa sáng cho con mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.
- 貳名danh từ
mẹ; má; mẹ mẹ (tiếng gọi thân mật)
- 。
Tôi yêu mẹ của tôi.
- 。
Mẹ tôi ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.
- 參名danh từ
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女性nǚxìng fùmǔ, shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚxìng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
妈妈
Phồn thể媽媽
má má
mẹ; má; mẹ ơi
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#191Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mẹ; má; mẹ ơi
中女性父亲;孩子的母亲nǚxìng fùqin;háizi de mǔqin
- ,!
Mẹ ơi, con yêu mẹ!
- 。
Mẹ nấu bữa sáng cho con mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.
- 貳名danh từ
mẹ; má; mẹ mẹ (tiếng gọi thân mật)
- 。
Tôi yêu mẹ của tôi.
- 。
Mẹ tôi ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.
- 參名danh từ
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女性nǚxìng fùmǔ, shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚxìng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ