Tới nội dung chính

男孩儿

男孩儿
nánháir
nam hài nhi

dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#22227
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]

    • ?

      Cậu bé đó là ai?

    • 。

      Cậu bé này rất thích đá bóng.

男
nán
nam
BỘ THỦ⽥
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu