男孩儿

男孩儿
nánháir
nam hài nhi

dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#22227
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]

    • Cậu bé đó là ai?

    • Cậu bé này rất thích đá bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.