ca
bộ khẩu · 10 nét

anh trai

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1693
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh trai

    男性的长兄;比自己年长的男性亲属nánnǚ de zhǎng xiōng;bǐ zìjǐ niánzhǎng de nánnǚ qīnshǔ

    • Tôi có một người anh trai.

    • Anh trai tôi hơn tôi năm tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.