jiā
gia
bộ miên · 10 nét

nhà; gia đình

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#400Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà; gia đình

    住的地方;生活在一起的人zhù de dìfang;shēnghuó zài yìqǐ de rén

    • Nhà tôi có ba người.

    • Anh ấy đã rời nhà mấy năm rồi.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngày mai tôi đến nhà anh được.

    • Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.

    • Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?

    • Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

  2. lượng từ

    (lượng từ cho) gia đình hoặc cơ sở kinh doanh

    用于计算家庭或商店的数量yònyú jìsuàn jiātíng huòshangdiàn de shùliàng

  3. danh từ

    hậu tố chỉ người chuyên về một lĩnh vực (như nhạc sĩ, nhà cách mạng); tương đương với -ist, -er trong tiếng Anh

    表示专门从事某种活动或职业的人biǎoshì zhuānmèn cóngshì mǒuzhǒng huódòng huò zhíyè de rén

    • Anh ấy là một nhạc sĩ.

  4. danh từ

    một gia đình; một dòng họ; một tộc

    父母和子女组成的共同生活的群体fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de gòngtóng shēnghuó de qúntǐ

    • Gia đình tôi có bốn người.

  5. đại từ

    (kính) chị tôi, chú tôi (dùng khi nói về người thân của mình với người khác)

    用来表示自己的亲属,对别人说时表示尊敬yònglái biǎoshì zìjǐ de qīnshǔ, duì biérén shuō shí biǎoshì zūnjìng

    • Cha tôi là bác sĩ.

  6. danh từ

    trường phái tư tưởng (thời tiền Hán)

    先秦时期的思想流派,如儒家、道家等xiānqín shíqī de sīxiǎng liúpài, rúcǐ rújiā, dàojiā děng

    • Bách gia chư tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.