弟弟

弟弟
di
đệ đệ

anh em; huynh đệ

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1047Lượng từ 个 / 位
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em; huynh đệ

    男性,年纪比自己小的兄弟nánxìng, niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de xiōngdì

    • Tôi có một người em trai.

    • Em trai tôi năm nay vừa mới vào lớp một.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • bát(dấu buộc dây trên cung)HỘI Ý

Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.