爸爸

爸爸
ba
ba ba

(khẩu) bố; ba; cha

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#182Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bố; ba; cha

    男性的父亲;小孩对父亲的昵称nánxìng de fùqin; xiǎohái duì fùqin de nìchèng

    • Bố tôi là bác sĩ.

    • Mỗi sáng ba đưa tôi đi học.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

    • Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.

    • Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

    • Đây là nơi làm việc của bố tôi.

    • Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.