nǎi
nãi
bộ nữ · 5 nét

sữa; vú (của phụ nữ); bà, bà nội

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#10651
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sữa; vú (của phụ nữ); bà, bà nội

    白色营养液体,从母体乳房分泌出来,用来喂养婴儿báisè yíngyǎng yètǐ, cóng mǔtǐ rǔfáng fēnmì chūlái, yònglái wèiyǎng yīng'ér

    • Tôi thích uống sữa bò.

    • Ly sữa nóng này khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.

  2. động từ

    cho bú; sữa (mẹ)

    用乳房喂养婴儿yòng rǔfáng wèiyǎng yīng'ér

    • Mẹ đang cho con bú sữa.

    • Cô ấy phải cho con bú mỗi vài tiếng một lần.

  3. danh từ

    mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

    小孩的母亲,或称呼母亲的词语xiǎoháizi de mǔqin, huò chēnghù mǔqin de cíyǔ

    • Bà nội của tôi rất yêu tôi.

    • Cô ấy gọi một tiếng 'bà' rồi nước mắt liền chảy xuống.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.