Tới nội dung chính

奶

奶
nǎi
nãi
⼥bộ nữ · 5 nét

sữa

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#10651
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    sữa

  2. 貳名danh từ

    sữa; vú (của phụ nữ); bà, bà nội

    中白色营养液体,从母体乳房分泌出来,用来喂养婴儿báisè yíngyǎng yètǐ, cóng mǔtǐ rǔfáng fēnmì chūlái, yònglái wèiyǎng yīng'ér

    • 。

      Tôi thích uống sữa bò.

    • 。

      Ly sữa nóng này khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.

  3. 參动động từ

    cho bú; sữa (mẹ)

    中用乳房喂养婴儿yòng rǔfáng wèiyǎng yīng'ér

    • 。

      Mẹ đang cho con bú sữa.

    • 。

      Cô ấy phải cho con bú mỗi vài tiếng một lần.

  4. 肆名danh từ

    mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

    中小孩的母亲,或称呼母亲的词语xiǎoháizi de mǔqin, huò chēnghù mǔqin de cíyǔ

    • 。

      Bà nội của tôi rất yêu tôi.

    • ,。

      Cô ấy gọi một tiếng 'bà' rồi nước mắt liền chảy xuống.

奶
nǎi
nãi
BỘ THỦ⼥
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu